Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

public awareness

Nghĩa thường dùng

mức độ hiểu biết và kiến thức trong cộng đồng cụm từ

“Public awareness of health issues has increased recently.”Nhận thức của công chúng về các vấn đề sức khỏe đã tăng lên gần đây.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...