Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

public debt

/ˈpʌb.lɪk dɛt/

Nghĩa thường dùng

Tiền mà chính phủ nợ các nhà cho vay. cụm từ

“High public debt can limit government spending options.”Nợ công cao có thể hạn chế các lựa chọn chi tiêu của chính phủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...