public debt
/ˈpʌb.lɪk dɛt/
Nghĩa thường dùng
Tiền mà chính phủ nợ các nhà cho vay.
cụm từ
“High public debt can limit government spending options.”Nợ công cao có thể hạn chế các lựa chọn chi tiêu của chính phủ.