public discourse
Nghĩa thường dùng
“Public discourse shapes opinions and policies.”Cuộc đối thoại công cộng định hình ý kiến và chính sách.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Public discourse shapes opinions and policies.”Cuộc đối thoại công cộng định hình ý kiến và chính sách.
Đang tải...