Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

public discourse

/ˈpʌblɪk ˈdɪskɔrs/

Nghĩa thường dùng

cuộc đối thoại công cộng cụm từ

“Public discourse shapes opinions and policies.”Cuộc đối thoại công cộng định hình ý kiến và chính sách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...