public health campaign
Nghĩa thường dùng
“The public health campaign encouraged people to get vaccinated.”Chiến dịch y tế cộng đồng khuyến khích mọi người tiêm vắc-xin.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The public health campaign encouraged people to get vaccinated.”Chiến dịch y tế cộng đồng khuyến khích mọi người tiêm vắc-xin.
Đang tải...