Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

public health campaign

/ˈpʌblɪk helθ kæmˈpeɪn/

Nghĩa thường dùng

chiến dịch y tế cộng đồng cụm từ

“The public health campaign encouraged people to get vaccinated.”Chiến dịch y tế cộng đồng khuyến khích mọi người tiêm vắc-xin.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...