Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

public housing

/ˈpʌblɪk ˈhaʊzɪŋ/

Nghĩa thường dùng

nhà ở công cộng cụm từ

“Public housing is available for low-income families.”Nhà ở công cộng có sẵn cho các gia đình thu nhập thấp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...