Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

public participation

/ˈpʌblɪk pɑːrˈtɪsəˌpeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

sự tham gia của công chúng cụm từ

“Public participation is essential for effective governance.”Sự tham gia của công chúng là điều cần thiết cho quản trị hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...