Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

public relations

/'pʌblikri'leiʃnz/ Collins ★★

Nghĩa thường dùng

quan hệ công chúng danh từ

“Public relations shape corporate image.”Quan hệ công chúng định hình hình ảnh công ty.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

public relations

/'pʌblikri'leiʃnz/

danh từ

  • mối liên hệ với quần chúng, mối quan hệ với quần chúng

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...