public relations
/'pʌblikri'leiʃnz/ Collins ★★
Nghĩa thường dùng
quan hệ công chúng
danh từ
“Public relations shape corporate image.”Quan hệ công chúng định hình hình ảnh công ty.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
public relations
/'pʌblikri'leiʃnz/
danh từ
- mối liên hệ với quần chúng, mối quan hệ với quần chúng