Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

public relations officer

/'pʌblikri'leiʃnz'ɔfisə/

Nghĩa thường dùng

nhân viên quan hệ công chúng (cung cấp thông tin công ty cho báo chí) cụm từ

“The public relations officer briefed reporters after the product launch.”Nhân viên quan hệ công chúng thông tin cho phóng viên sau buổi ra mắt sản phẩm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

public relations officer

/'pʌblikri'leiʃnz'ɔfisə/

danh từ

  • (viết tắt) P.R.O., người phụ trách tiếp xúc với quần chúng; người phụ trách báo chí
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...