Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

public sector

/ˈpʌblɪk ˈsektər/

Nghĩa thường dùng

khu vực công danh từ

“Public sector employees number millions.”Nhân viên khu vực công có hàng triệu.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...