public transport network
/ˈpʌblɪk ˈtrænspɔrt ˈnɛtˌwɜrk/
Nghĩa thường dùng
Hệ thống vận tải công cộng cho mọi người.
cụm từ
“The city is expanding its public transport network to reduce traffic congestion.”Thành phố đang mở rộng mạng lưới giao thông công cộng để giảm tắc nghẽn.