Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

public transport network

/ˈpʌblɪk ˈtrænspɔrt ˈnɛtˌwɜrk/

Nghĩa thường dùng

Hệ thống vận tải công cộng cho mọi người. cụm từ

“The city is expanding its public transport network to reduce traffic congestion.”Thành phố đang mở rộng mạng lưới giao thông công cộng để giảm tắc nghẽn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...