Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

public transport options

/ˈpʌb.lɪk ˈtræn.spɔrt ˈɒp.ʃənz/

Nghĩa thường dùng

Các loại phương tiện giao thông khác nhau có sẵn cho công chúng. cụm từ

“Cities should provide diverse public transport options.”Các thành phố nên cung cấp nhiều lựa chọn phương tiện giao thông công cộng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...