Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

public transport system

Nghĩa thường dùng

hệ thống giao thông công cộng cụm từ

“A well-designed public transport system can reduce traffic.”Một hệ thống giao thông công cộng được thiết kế tốt có thể giảm tắc nghẽn giao thông.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...