Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

public transportation

Nghĩa thường dùng

Hệ thống xe buýt, tàu hỏa, v.v. phục vụ công cộng. cụm từ

“Improving public transportation can reduce traffic problems.”Cải thiện giao thông công cộng có thể giảm vấn đề tắc nghẽn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...