Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Publicity campaign

Nghĩa thường dùng

Chiến dịch quảng bá danh từ

“The school launched a publicity campaign to attract more students for next year.”Trường học đã phát động một chiến dịch quảng bá để thu hút nhiều học sinh hơn cho năm tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...