Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

publicly acknowledge

/ˈpʌblɪkli əkˈnɒlɪdʒ/

Đang hiển thị mục gốc publicly acknowledge cho “publicly acknowledged”.

Nghĩa thường dùng

công khai thừa nhận cụm từ

“The company publicly acknowledged its mistakes.”Công ty đã công khai thừa nhận sai lầm của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...