Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

puerto

/ˈpwɛrtoʊ/

Nghĩa thường dùng

Puerto (cảng) danh từ riêng

“Puerto Rico is a beautiful island.”Puerto Rico là một hòn đảo xinh đẹp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ riêng

  • Puerto (cảng)

ví dụ

Puerto Rico is a beautiful island. — Puerto Rico là một hòn đảo xinh đẹp.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...