Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

puffiness

/'pʌfɪnəs/ phổ biến #32159
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

puffiness

//

* danh từ
  • sự thổi phù; sự phụt ra từng luồng, tình trạng có gió từng luồng
  • sự phù, sự phồng, tình trạng sưng húp, tình trạng bị phồng lên
Định nghĩa tiếng Anh

n an abnormal protuberance or localized enlargement n lack of elegance as a consequence of being pompous and puffed up with vanity

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...