puffiness
//
* danh từ- sự thổi phù; sự phụt ra từng luồng, tình trạng có gió từng luồng
- sự phù, sự phồng, tình trạng sưng húp, tình trạng bị phồng lên
Định nghĩa tiếng Anh
n an abnormal protuberance or localized enlargement\nn lack of elegance as a consequence of being pompous and puffed up with vanity