Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pull after

/pʊl ˈæftər/

Nghĩa thường dùng

theo sát phía sau động từ

“The child pulled after his mother in the store.”Đứa trẻ theo sát mẹ mình trong cửa hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...