Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pull against

/pʊl əˈɡɛnst/

Nghĩa thường dùng

kháng cự hoặc phản đối điều gì đó cụm từ

“They pulled against the strong wind during the hike.”Họ đã chống lại gió mạnh trong chuyến đi bộ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...