Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pull ahead

/pʊl əˈhɛd/

Nghĩa thường dùng

tiến bộ hơn người khác cụm từ

“With hard work, she managed to pull ahead in her career.”Với sự chăm chỉ, cô ấy đã tiến bộ hơn trong sự nghiệp của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...