Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pull ahead of

/pʊl əˈhɛd əv/

Nghĩa thường dùng

tiến lên trước ai đó động từ

“She pulled ahead of the other runners.”Cô ấy đã vượt lên trước các vận động viên khác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...