Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pull along

/pʊl əˈlɔŋ/

Nghĩa thường dùng

kéo hoặc mang cái gì đó phía sau động từ

“He pulled along the heavy suitcase.”Anh ấy đã kéo theo chiếc vali nặng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...