Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pull along with

/pʊl əˈlɔːŋ wɪð/

Nghĩa thường dùng

đi cùng hoặc hỗ trợ ai đó trong khi di chuyển động từ

“He pulled along with his friends to the park.”Anh đã đi cùng bạn bè đến công viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...