Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pull away

/pʊl əˈweɪ/

Nghĩa thường dùng

rời xa, tách ra động từ

“She pulled away from the hug.”Cô ấy đã rời xa cái ôm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...