Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pull away from

/pʊl əˈweɪ frəm/

Nghĩa thường dùng

rời xa khỏi tình huống. động từ

“He pulled away from the group.”Anh ấy đã rời xa nhóm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...