pull back into
/pʊl bæk ˈɪntu/
Nghĩa thường dùng
rút lui hoặc quay trở lại trong cái gì đó
động từ
“She pulled back into her shell after the criticism.”Cô ấy đã rút lui vào vỏ bọc của mình sau sự chỉ trích.