Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pull back on

/pʊl bæk ɒn/

Nghĩa thường dùng

giảm bớt hoặc hạn chế điều gì đó cụm từ

“The company decided to pull back on spending.”Công ty quyết định giảm bớt chi tiêu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...