Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pull back under

/pʊl bæk ˈʌndər/

Nghĩa thường dùng

rút lui khỏi vị trí hoặc cam kết trước đó cụm từ

“They had to pull back under pressure from the stakeholders.”Họ đã phải rút lui dưới áp lực từ các bên liên quan.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...