pull back under
/pʊl bæk ˈʌndər/
Nghĩa thường dùng
rút lui khỏi vị trí hoặc cam kết trước đó
cụm từ
“They had to pull back under pressure from the stakeholders.”Họ đã phải rút lui dưới áp lực từ các bên liên quan.