Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pull forward

/pʊl ˈfɔrwərd/

Nghĩa thường dùng

di chuyển cái gì đó đến một thời gian sớm hơn. động từ

“We need to pull the meeting forward to next week.”Chúng ta cần dời cuộc họp lên tuần tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...