Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pull in line

/pʊl ɪn laɪn/

Nghĩa thường dùng

khiến ai đó tuân theo quy tắc hoặc tiêu chuẩn cụm từ

“The manager had to pull the team in line.”Người quản lý phải khiến đội ngũ tuân theo quy tắc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...