Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pull into

/pʊl ˈɪntu/

Nghĩa thường dùng

đến một điểm đến, đặc biệt là cho phương tiện động từ

“The bus will pull into the station soon.”Xe buýt sẽ đến bến xe sớm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...