Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pull into line

/pʊl ˈɪntu laɪn/

Nghĩa thường dùng

khiến ai đó tuân theo quy tắc cụm từ

“The teacher pulled the students into line with the new rules.”Giáo viên đã khiến học sinh tuân theo quy tắc mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...