pull it together
/pʊl ɪt təˈɡɛðər/
Nghĩa thường dùng
lấy lại kiểm soát cảm xúc hoặc hành động của bạn
động từ
“After a tough week, I need to pull it together for the meeting.”Sau một tuần khó khăn, tôi cần lấy lại tinh thần cho cuộc họp.