Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pull it together

/pʊl ɪt təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

lấy lại kiểm soát cảm xúc hoặc hành động của bạn động từ

“After a tough week, I need to pull it together for the meeting.”Sau một tuần khó khăn, tôi cần lấy lại tinh thần cho cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...