Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pull no punches

/pʊl noʊ ˈpʌnʧɪz/

Nghĩa thường dùng

Nói rất trực tiếp và thành thật, không giữ lại. cụm từ

“He pulled no punches when discussing the problems at work.”Anh ấy đã nói thẳng về những vấn đề tại nơi làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...