Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pull off a performance

/pʊl ɔf ə pərˈfɔrməns/

Nghĩa thường dùng

thực hiện thành công một buổi biểu diễn. động từ

“They pulled off a great performance at the concert.”Họ đã thực hiện một buổi biểu diễn tuyệt vời tại buổi hòa nhạc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...