Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pull off a victory

/pʊl ɒf ə ˈvɪk.tər.i/

Nghĩa thường dùng

thành công trong việc đạt được điều gì đó khó khăn cụm từ

“The team managed to pull off a victory against the champions.”Đội đã thành công trong việc đánh bại nhà vô địch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...