Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pull off a win

/pʊl ɔf ə wɪn/

Nghĩa thường dùng

Đạt được thành công trong một tình huống khó khăn. cụm từ

“They managed to pull off a win against the top team.”Họ đã thành công trong việc đánh bại đội hàng đầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...