pull off something
/pʊl ɔf ˈsʌmθɪŋ/
Nghĩa thường dùng
quản lý để làm điều gì đó thành công
cụm từ
“He managed to pull off a surprise party.”Anh ấy đã tổ chức một bữa tiệc bất ngờ thành công.