Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pull off something

/pʊl ɔf ˈsʌmθɪŋ/

Nghĩa thường dùng

quản lý để làm điều gì đó thành công cụm từ

“He managed to pull off a surprise party.”Anh ấy đã tổ chức một bữa tiệc bất ngờ thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...