Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pull oneself together

/pʊl wʌnˈsɛlf təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

Lấy lại kiểm soát cảm xúc của bản thân. cụm từ

“After the bad news, she needed time to pull herself together.”Sau tin xấu, cô ấy cần thời gian để lấy lại tinh thần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...