Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pull out

/pʊl aʊt/

Nghĩa thường dùng

lấy cái gì đó ra khỏi một nơi động từ

“He pulled out a chair for her to sit.”Anh ấy đã kéo ghế ra cho cô ấy ngồi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...