Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pull out of line

/pʊl aʊt ʌv laɪn/

Nghĩa thường dùng

ngừng tuân theo quy tắc hoặc tiêu chuẩn cụm từ

“He decided to pull out of line with the regulations.”Anh ấy quyết định không tuân theo quy định.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...