Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pull over to

/pʊl ˈoʊvər tu/

Nghĩa thường dùng

đưa xe vào bên lề đường động từ

“He pulled over to the side to take a call.”Anh ấy đã dừng lại bên lề để nhận cuộc gọi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...