pull someone's strings
Nghĩa thường dùng
“He didn't earn that promotion — someone was pulling his strings.”Anh ta không tự mình được thăng chức — có người giật dây đằng sau.
Từ điển Anh–Việt
112.491 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He didn't earn that promotion — someone was pulling his strings.”Anh ta không tự mình được thăng chức — có người giật dây đằng sau.
Đang tải...