Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pull someone apart

Nghĩa thường dùng

cãi nhau hoặc chỉ trích ai đó gay gắt cụm từ

“The critics pulled the movie apart for its poor acting.”Các nhà phê bình đã chỉ trích bộ phim vì diễn xuất kém.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...