pull the plug
/pʊl ðə plʌɡ/
Nghĩa thường dùng
dừng lại một điều gì đó; kết thúc một dự án hoặc kế hoạch
cụm từ
“The company decided to pull the plug on the project due to lack of funds.”Công ty quyết định dừng dự án do thiếu kinh phí.