Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pull the plug

/pʊl ðə plʌɡ/

Nghĩa thường dùng

dừng lại một điều gì đó; kết thúc một dự án hoặc kế hoạch cụm từ

“The company decided to pull the plug on the project due to lack of funds.”Công ty quyết định dừng dự án do thiếu kinh phí.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...