Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pull the strings

/pʊl ðə strɪŋz/

Nghĩa thường dùng

kiểm soát một tình huống hoặc tổ chức một cách bí mật cụm từ

“He pulls the strings behind the scenes of the organization.”Anh ấy kiểm soát tổ chức từ phía sau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...