pull things together
/pʊl θɪŋz təˈɡɛðər/
Nghĩa thường dùng
Tổ chức hoặc sắp xếp mọi thứ sau sự hỗn loạn.
cụm từ
“After the event, we need to pull things together quickly.”Sau sự kiện, chúng ta cần sắp xếp mọi thứ nhanh chóng.