Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pull things together

/pʊl θɪŋz təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

Tổ chức hoặc sắp xếp mọi thứ sau sự hỗn loạn. cụm từ

“After the event, we need to pull things together quickly.”Sau sự kiện, chúng ta cần sắp xếp mọi thứ nhanh chóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...