Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pull through to

/pʊl θruː tu/

Nghĩa thường dùng

kết nối hoặc đến ai đó hoặc cái gì đó cụm từ

“I will pull through to the manager for an update.”Tôi sẽ liên lạc với người quản lý để cập nhật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...