Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pull through with

/pʊl θruː wɪð/

Nghĩa thường dùng

hoàn thành hoặc đạt được điều gì đó sau khó khăn động từ

“She pulled through with her studies despite challenges.”Cô đã hoàn thành việc học của mình mặc dù gặp khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...