Từ điển Anh–Việt

112.548 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pull together

/pʊl təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

làm việc chăm chỉ như một đội để đạt được điều gì đó. động từ

“We need to pull together to finish this project on time.”Chúng ta cần làm việc cùng nhau để hoàn thành dự án này đúng hạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...